CPU AMD RYZEN 5 8600G (UP TO 5.0 GHZ, 6 NHÂN, 12 LUỒNG, SOCKET AM5, 65W)

Thông số kỹ thuật:
• Tần số: Up to 5.0GHz
• Số lõi/luồng: 6 Nhân 12 Luồng
• Bộ nhớ đệm: L2: 6MB L3: 16MB
• Socket: AM5
• Bộ nhớ tối đa: 256GB
• Điện năng tiêu thụ: 65W
• Bảo hành: 36 tháng
Giá:
5.220.000 VND 6.600.000 VND

CPU AMD Ryzen 5 8600G

 là một trong những sản phẩm mới nhất của AMD, nằm trong dòng sản phẩm Ryzen 5 8000 G series được tích hợp Radeon Graphics. Đây là bộ vi xử lý đa năng phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau từ làm việc, học tập, giải trí cho đến chơi game. CPU AMD Ryzen 5 8600G có nhiều ưu điểm vượt trội.

Giới thiệu CPU AMD Ryzen 5 8600G – Ryzen 5 8000 G-Series chính hãng

Nếu bạn chưa biết thì Ryzen 7 8700G, Ryzen 5 8600G và Ryzen 5 8500G là những bộ vi xử lý dành cho máy tính để bàn có đồ họa tích hợp cực kỳ mạnh mẽ. AMD Ryzen 8000G sẽ được trang bị CPU kiến ​​trúc Zen 4, GPU kiến ​​trúc RDNA 3, sức mạnh xử lý đồ họa dự kiến ​​tương đương NVIDIA GTX 1650, có thể giúp chơi nhiều game thể thao điện tử mà không cần GPU rời.

CPU AMD Ryzen 5 8600G là bộ vi xử lý đa năng, mạnh mẽ và tiết kiệm điện năng sẽ phù hợp với nhu cầu của nhiều người dùng. Nó có nhiều ưu điểm vượt trội như quy trình sản xuất 4nm, AMD Ryzen AI, PCI Express 4.0, RAM DDR5, 6 nhân 12 luồng, tần số tối đa 5.0GHz, card đồ họa Radeon 780M, phần mềm hỗ trợ AMD Ryzen,… với mức giá hợp lý phù hợp với túi tiền của nhiều người. Nếu bạn đang tìm kiếm một bộ vi xử lý tầm trung, đa năng và có tính tương lai thì CPU AMD Ryzen 5 8600G là một lựa chọn tuyệt vời.

Giới thiệu CPU AMD Ryzen 5 8600G - Ryzen 5 8000 G-Series chính hãng Giới thiệu CPU AMD Ryzen 5 8600G – Ryzen 5 8000 G-Series chính hãng

CPU AMD Ryzen 5 8600G – Ryzen 5 8000 G-Series

AMD Ryzen 5 8600G có 6 nhân CPU và 12 luồng đa luồng (SMT) cho khả năng đa nhiệm đáng kinh ngạc. Xung boost tối đa lên tới 5.0GHz và xung nhịp cơ bản 4.3GHz giúp CPU chạy mạnh mẽ trong mọi tác vụ từ làm việc văn phòng đến giải trí đa phương tiện.

Với đồ họa tích hợp AMD Radeon™ 760M, 8 nhân đồ họa và xung nhịp lên tới 2800 MHz, Ryzen 5 8600G vượt qua mọi thử thách về đồ họa. Hỗ trợ DirectX® 12, AMD FreeSync™ và nhiều màn hình đảm bảo trải nghiệm giải trí sống động, mượt mà.

CPU AMD Ryzen 5 8600G sử dụng kiến ​​trúc FinFET 4nm của TSMC, AMD Ryzen 5 8600G không chỉ đảm bảo hiệu năng mạnh mẽ mà còn duy trì được sự ổn định về nhiệt độ. Mở khóa ép xung, Precision Boost Overdrive và hỗ trợ bù điện áp Curve Optimizer giúp người dùng tối ưu hóa hiệu suất khi cần.

Với sự hỗ trợ PCIe® 4.0 và DDR5, Ryzen 5 8600G mang đến khả năng kết nối nhanh cùng bộ nhớ đa dạng và các tùy chọn tốc độ cao. Hỗ trợ ECC cũng được hỗ trợ (yêu cầu hỗ trợ nền tảng) để đảm bảo sự ổn định trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.

CPU AMD Ryzen 5 8600G là bộ vi xử lý xuất sắc và đáng mua ở phân khúc tầm trung. Nó có nhiều ưu điểm như hiệu suất cao, tiết kiệm điện năng, khả năng tương thích tốt, đồ họa tích hợp mạnh mẽ và hỗ trợ nhiều chức năng thông minh. Nó có thể đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau của người dùng từ công việc, học tập, giải trí, trò chơi,… Nó cũng có thể nâng cấp và phù hợp với tương lai nhờ sử dụng ổ cắm AM5 và RAM DDR5. Nó cũng có mức giá hợp lý, phù hợp với túi tiền của nhiều người.

 Giới thiệu CPU AMD Ryzen 5 8600G
Thông số kỹ thuật của CPU AMD Ryzen 5 8600G
Chi tiết các thông số kỹ thuật của CPU AMD Ryzen 5 8600G như sau:

ID sản phẩm

ID sản phẩm được đóng hộp
100-100001237BOX
Khay ID sản phẩm
100-000001237
ID sản phẩm MPK
100-100001237MPK

Thông số chung

Nền tảng
Boxed Processor
Phân khúc thị trường
Máy tính để bàn phổ thông
Nhóm sản phẩm
AMD Ryzen™ Processors
Dòng sản phẩm
AMD Ryzen™ 5 8000 G-Series Desktop Processors with Radeon™ Graphics
Tên mã cũ
“Phoenix”
Kiến trúc
“Zen 4”
Số lõi CPU
6
Đa luồng (SMT)
Số luồng
12
Xung nhịp tối đa
Up to 5.0GHz
Xung nhịp cơ bản
4.3GHz
Bộ đệm L2
6MB
Bộ đệm L3
16MB
TDP mặc định
65W
TDP có thể định cấu hình AMD (cTDP)
45-65W
Công nghệ xử lý cho lõi CPU
TSMC 4nm FinFET
Kích thước khuôn tính toán CPU (CCD)
178mm²
Ép xung
Ổ cắm CPU Socket
AM5
Công nghệ tăng cường CPU
Precision Boost 2
Tiện ích mở rộng được hỗ trợ
AES, AMD-V, AVX, AVX2, AVX512, FMA3, MMX(+), SHA, SSE, SSE2, SSE3, SSE4.1, SSE4.2, SSE4A, SSSE3, x86-64
Nhiệt độ hoạt động tối đa (Tjmax)
95°C
Hỗ trợ hệ điều hành
Windows 11 – Phiên bản 64-bit
Windows 10 – Phiên bản 64-bit
RHEL x86 64-bit
Ubuntu x86 64-bit
*Hỗ trợ Hệ điều hành (OS) sẽ khác nhau tùy theo nhà sản xuất.

Kết nối

Phiên bản PCI Express®
PCIe® 4.0
Hỗ trợ NVMe
Boot, RAID0, RAID1
Loại bộ nhớ hệ thống
DDR5
Kênh bộ nhớ
2
Tối đa. Ký ức
256GB
Loại phụ bộ nhớ hệ thống
UDIMM
Tốc độ bộ nhớ tối đa
2x1R DDR5-5200
2x2R DDR5-5200
4X1R DDR5-3600
4x2R DDR5-3600

Khả năng đồ hoạ

Đồ họa tích hợp
Yes
Mô hình đồ họa
AMD Radeon™ 760M
Số lõi đồ họa
8
Tần số đồ họa
2800 MHz

Các sản phẩm khác

Thiết kế Web : Châu Á
Chat Facebook